thực hành

Học thuật
Thân thiện
thực hành

Học sinh thực hành thí nghiệm hóa học trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm để áp dụng lý thuyết vào thực tế: Hành động tiến hành làm một việc cụ thể nhằm vận dụng kiến thức đã học, luyện tập kỹ năng hoặc kiểm chứng một phương pháp trong đời sống thực tế.
    • Thực hiện, tiến hành làm một điều đó: Hành động cụ thể để biến một kế hoạch, lời nói, nguyên tắc hoặc chủ trương thành hiện thực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sinh viên y khoa phải thực hành nhiều giờ trong bệnh viện trước khi tốt nghiệp. (Họ áp dụng kiến thức y học vào việc khám chữa bệnh thực tế.)
    • ấy thực hành đàn piano mỗi ngày để nâng cao kỹ thuật. (Hành động luyện tập một kỹ năng cụ thể.)
    • Chúng ta cần thực hành lối sống tiết kiệm ngay từ bây giờ. (Hành động cụ thể để biến chủ trương tiết kiệm thành hiện thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lý thuyết đi đôi với thực hành": Một nguyên tắc nhấn mạnh tầm quan trọng của việc áp dụng kiến thức vào thực tế, không chỉ dừng lạiviệc học lý thuyết suông.
    • Trong đào tạo nghề, nguyên tắc "lý thuyết đi đôi với thực hành" luôn được đề cao.
  • "Giờ/Buổi thực hành": Khoảng thời gian được bố trí trong chương trình học để người học trực tiếp làm thí nghiệm, luyện tập kỹ năng hoặc xử lý tình huống thực tế.
    • Trong giờ thực hành hóa học, học sinh được tự tay làm thí nghiệm.
Biến thể từ liên quan
  • Thực tiễn (danh từ): Hoàn cảnh, điều kiện thực tế của đời sống xã hội; đối lập với lý thuyết.
    • Ý tưởng đó rất hay nhưng cần được kiểm chứng trong thực tiễn.
  • Thực nghiệm (danh từ/động từ): Phương pháp hoặc hành động tiến hành thí nghiệm, kiểm tra trong điều kiện được kiểm soát để thu thập dữ liệu hoặc chứng minh giả thuyết.
    • Kết quả thực nghiệm cho thấy phương pháp mới hiệu quả cao.
  • Thực hiện (động từ): Làm cho thành sự thật, thành hiện thực (một kế hoạch, lời hứa, nhiệm vụ...). Nghĩa gần với cách dùng thứ hai của "thực hành".
    • Chính phủ đang thực hiện nhiều chính sách an sinh xã hội.
Từ đồng nghĩa
  • Áp dụng: Đem lý thuyết, nguyên tắc dùng vào một trường hợp cụ thể.
  • Luyện tập: Làm đi làm lại nhiều lần để trở nên thành thạo, thuần thục.
  • Tiến hành: Bắt đầu làm một công việc, kế hoạch.
Từ trái nghĩa
  • Lý thuyết (danh từ): Hệ thống những tri thức khái quát về tự nhiên xã hội, được hình thành trên cơ sở tổng kết thực tiễn.
  • Lý thuyết suông: Những lý thuyết không được hoặc không thể áp dụng vào thực tế.
thực hành

Học sinh thực hành thí nghiệm hóa học trong phòng thí nghiệm.

  1. đg. 1 Làm để áp dụngthuyết vào thực tế (nói khái quát). Lí thuyết đi đôi với thực hành. Giờ thực hành về thực vật học. 2 (id.). Như thực hiện. Thực hành tiết kiệm.